[l_prom_previousheader] [l_prom_nextheader] [l_prom_indexheader]
Bơm định lượng màng Sigma/3 (có điều khiển)

Bơm định lượng màng Sigma/3 (có điều khiển)

Toàn bộ dòng bơm định lượng điều khiển S1Cb/S2Cb/S3Cb đều được trang bị những tính năng thông minh nhất để mang lại khả năng vận hành vượt trội, sự an toàn và hiệu quả ở mức rất cao. Sản phẩm tiêu chuẩn của dòng bơm này bao gồm cả thiết bị điều khiển rờihệ dừng quá áp tự độngTốc độ hành trình có thể điều chỉnh đảm bảo có thể mang lại hiệu quả định lượng hóa chất cao nhất. Thiết bị vận hành tách rời giúp người vận hành thuận tiên hơn trong việc thiết lập bơm qua đó chắc chắn rằng bơm có thể chạy được các chế độ bơm phù hợp với mỗi yêu cầu định lượng háo chất một cách nhanh chóng và chính xác.

 

Ưu điểm

  • Vận hành an toàn nhờ vào màng an toàn nhiều lớp và cảnh báo rách màng trực quan
  • Có nhiều chế độ bơm để đảm bảo khả năng định lượng hóa chất phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau
  • Bộ phận điều khiển có thể tháo rời với màn hình LCD lớn mang lại sự thuận tiện tốt đa trong vận hành
  • Dễ dàng quản lí danh sách linh phụ kiện
  • Khả năng tích hợp vào các hệ thống lớn với kết nối  PROFIBUS® hoặc  CANopen 

Tính năng

  • Bộ phận điều khiển có thể tháo rời với màn hình LCD lớn mang lại sự thuận tiện tốt đa trong vận hành
  • Có nhiều chế độ bơm để đảm bảo phù hợp với nhiều yêu cầu về định lượng khác nhau.
  • Khả năng tự điều chỉnh năng lượng cần thiết trong vận hành đem làm tăng khả năng tiết kiệm điện
  • Tự động ngắt khi quá tải đảm bảo độ an toàn trong vận hành
  • Hệ thống cảnh báo rách màng

Biểu đồ các chế độ bơm

 

Chế độ thông thường
Hành trình đẩy-hút có chiều dài bằng nhau

Chế độ bơm có hành trình đẩy được tối ưu hóa

Hành trình đẩy được kéo dài  trong khi hành trình hút được rút ngắn hết mức có thể. Thiết lập này phù hợp với những ứng dụng đòi hòi sự pha trộn hóa chất ở mức độ cao và liên tục. 

Chế độ bơm có hành trình đẩy được tối ưu hóa
Với chế độ này, hành trình đẩy được rút ngắn trong khi hành trình hút được thực hiện chậm nhất có thể. Chế độ này cho phép định lượng chính xác trong những ứng dụng phức tạp với các hóa chất có độ nhớt cao và có khả năng tạo khí. Chế độ này phải đi kèm với giá trị NPSH nhỏ nhất.

 

Thông số kỹ thuật

 

Với motor 1800 vòng/phút tại tần số 60 Hz

   
Loại bơm S3Cb bar l/h Nhịp/phút.    psi  gph Cột hút (mWC) Đầu nối      
(G-DN)
120145 10/12 160 90 145/174 35,2 5 1 1/2-25
120190 10/12 220 120 145/174 48,4 5 1 1/2-25
120270 10/12 330 180 145/174 72,6 5 1 1/2-25
070410 7 500 90 100 110,0 4 2-32
070580 7 670 120 100 147,4 4 2-32
040830 4 1.040 180 58 228,8 3 2-32

 

Vật liệu các chi tiết tiếp xúc trực tiếp với hóa chất

    DN 25 ball valve   DN 32 plate valves      

Vật liệu

Suction/discharge conntector dosing head Seals/valve seats Valve balls Seals Valve plates / valve springs Valve Seats Integral relief valve
PVT PVDF
(Polyvinyliden-
fluorid)
PTFE/PTFE Glass PTFE Ceramic/ Hast. C. + CTFE* PTFE PVDF/FPM or EPDM
SST Stainless steel 1.4581 PTFE/PTFE Stainless steel 1.4404 PTFE Stainless steel 1.4404 / Hast. C. PTFE Stainless steel/FPM or EPDM

 

* The valve spring ist coated with CTFE (resistance similar to PTFE)

Certificate / Declaration

Bảng dữ liệu

Bản vẽ / Phác thảo

Bản vẽ tháo lắp / Bộ phận thay thế

Hướng dẫn vận hành

Press Release