[l_prom_previousheader] [l_prom_nextheader] [l_prom_indexheader]
Bơm định lượng màng Sigma/2 (có điều khiển)

Bơm định lượng màng Sigma/2 (có điều khiển)

Toàn bộ dòng bơm định lượng điều khiển S1Cb/S2Cb/S3Cb đều được trang bị những tính năng thông minh nhất để mang lại khả năng vận hành vượt trội, sự an toàn và hiệu quả ở mức rất cao. Sản phẩm tiêu chuẩn của dòng bơm này bao gồm cả thiết bị điều khiển rờihệ dừng quá áp tự độngTốc độ hành trình có thể điều chỉnh đảm bảo có thể mang lại hiệu quả định lượng hóa chất cao nhất. Thiết bị vận hành tách rời giúp người vận hành thuận tiên hơn trong việc thiết lập bơm qua đó chắc chắn rằng bơm có thể chạy được các chế độ bơm phù hợp với mỗi yêu cầu định lượng háo chất một cách nhanh chóng và chính xác.

 

Ưu điểm

  • Vận hành an toàn nhờ vào màng an toàn nhiều lớp và cảnh báo rách màng trực quan
  • Có nhiều chế độ bơm để đảm bảo khả năng định lượng hóa chất phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau
  • Bộ phận điều khiển có thể tháo rời với màn hình LCD lớn mang lại sự thuận tiện tốt đa trong vận hành
  • Dễ dàng quản lí danh sách linh phụ kiện
  • Khả năng tích hợp vào các hệ thống lớn với kết nối  PROFIBUS® hoặc  CANopen 

Tính năng

  • Bộ phận điều khiển có thể tháo rời với màn hình LCD lớn mang lại sự thuận tiện tốt đa trong vận hành
  • Có nhiều chế độ bơm để đảm bảo phù hợp với nhiều yêu cầu về định lượng khác nhau.
  • Khả năng tự điều chỉnh năng lượng cần thiết trong vận hành đem làm tăng khả năng tiết kiệm điện
  • Tự động ngắt khi quá tải đảm bảo độ an toàn trong vận hành
  • Hệ thống cảnh báo rách màng

Biểu đồ các chế độ bơm

 

Chế độ thông thường
Hành trình đẩy-hút có chiều dài bằng nhau

Chế độ bơm có hành trình đẩy được tối ưu hóa

Hành trình đẩy được kéo dài  trong khi hành trình hút được rút ngắn hết mức có thể. Thiết lập này phù hợp với những ứng dụng đòi hòi sự pha trộn hóa chất ở mức độ cao và liên tục. 

Chế độ bơm có hành trình đẩy được tối ưu hóa
Với chế độ này, hành trình đẩy được rút ngắn trong khi hành trình hút được thực hiện chậm nhất có thể. Chế độ này cho phép định lượng chính xác trong những ứng dụng phức tạp với các hóa chất có độ nhớt cao và có khả năng tạo khí. Chế độ này phải đi kèm với giá trị NPSH nhỏ nhất.

 

Thông số kỹ thuật

 

Với motor 1800 vòng/phút tại tần số 60 Hz

   
Loại bơm S2Cb bar l/h Nhịp/phút.   psi  gph Cột hút  (mWC) Đầu nối    
(G-DN)
16050 PVT 10 61 90 145 13,4 1-15
16050 SST 16 56 90 232 12,3 1-15
16090 PVT 10  109 160 232 21,8 1-15
16090 SST 16 99 200 145 29,9 7 1-15
16130 PVT 10 136 200 145 29,9 7 1-15 
16130 SST 16 125 200 232 27,5 7 1-15
07120 PVT 7 148 90 100  32,6 5 1 1/2-25
07120 SST 7 148 90 100 32,6 5 1 1/2-25
07220 PVT 7 271 160 100 59,6 1 1/2-25
07220 SST 7 271 160 100 59,6 5 1 1/2-25
04350 PVT 4 352 200 58 77,4 5 1 1/2-25
04350 SST 4 352 200 58 77,4 5 1 1/2-25

Vật liệu các chi tiết tiếp xúc trực tiếp với hóa chất

Vật liệu

Đầu bơm Đầu nối hut/ đẩy Vòng đệm Bi của van Van tích hợp chống quá áp
PVT PVDF PVDF PTFE/PTFE Ceramic PVDF/ FPM or EPDM
SST stainless steel 1.4404 stainless steel 1.4581 PTFE/PTFE stainless steel1.4404 stainless steel/ FPM or EPDM

 

Certificate / Declaration

Bảng dữ liệu

Bản vẽ / Phác thảo

Hướng dẫn vận hành

Press Release